TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đặc quyền đặc lợi" - Kho Chữ
Đặc quyền đặc lợi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Quyền lợi đặc biệt, ngoài lẽ thường, dành riêng cho một cá nhân hay một nhóm người nào đó, những người bình thường khác không thể có được.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chuyên biệt
đặc thù
riêng tư
tư hữu
đặc thù
tư lợi
riêng biệt
riêng
cá nhân
riêng biệt
riêng tây
đặc tính
đặc trưng
sở hữu trí tuệ
lợi ích
đặc quyền đặc lợi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đặc quyền đặc lợi là .