TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đường cao tốc" - Kho Chữ
Đường cao tốc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đường xây dựng theo tiêu chuẩn đặc biệt dành riêng cho các loại xe cơ giới chạy với tốc độ cao.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tàu tốc hành
tàu nhanh
cầu đường
hào giao thông
tàu điện
đường ray
tàu hoả
xe
mố
cầu cống
cầu trục
cầu thang máy
đường cao tốc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đường cao tốc là .