TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đõ" - Kho Chữ
Đõ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đồ dùng để nuôi ong, thường làm bằng một đoạn thân cây rỗng, bịt kín hai đầu, ở giữa có khoét lỗ để ong ra vào làm tổ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bu
lồng ấp
nóp
nong
bầu
lẫm
cót
đệp
giỏ
bình
hòm
chuồng
đệp
lõi
bầu eo
rọ
bịch
đũi
bi đông
cũi
bầu nậm
mê
nia
tum
tủ
nồi
mỏ
bồ bịch
bồ
sề
ngõng
vòm
trúm
ống bơ
be
chõng
ró
đơm
vam
vung
gác
lờ
bễ
đó
dậu
né
quả
đũa
giành
rá
hũ
ống nhổ
bẫy
cũi
hồ lô
cốp
bơ
lọp
Ví dụ
"Đõ ong mật"
đõ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đõ là .