TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đèn hình" - Kho Chữ
Đèn hình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dụng cụ tia điện tử dùng làm màn hình của máy thu hình, là bộ phận quan trọng tái tạo nên hình ảnh cần phát ra.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
máy thu hình
đèn điện tử
bóng điện tử
đèn chiếu
tri-ốt
máy chiếu hình
đèn ba cực
diod
đèn điện
bóng
transistor
lưới
vi-đê-ô
đèn bán dẫn
đèn bán dẫn
tran-zi-to
giại
đầu cuối
tụ điện
tán
đèn neon
máy chiếu
thiết bị đầu cuối
đèn hình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đèn hình là .