TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đánh trống ghi tên" - Kho Chữ
Đánh trống ghi tên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví lối thu nạp ồ ạt nhiều người một lúc, không cần xem xét, bất kể là người như thế nào.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thu nạp
trưng tập
huy động
vơ
chiêu tập
kết nạp
thu thập
triệu tập
thu
vào
hiệu triệu
nhập
mua gom
ùn
gia nhập
ngấn
thu
thu mua
gom
chen chúc
tận thu
tập hợp
tích
sưu tập
st
trà trộn
lũ lượt
đông đúc
tựu
thu gom
tấp
tụ
góp nhặt
thu lượm
tích góp
tích cóp
sưu tầm
đổ dồn
xúm
lũ
tụ tập
thu nhặt
lâu nhâu
xốc
xúm xít
thu tóm
tích tụ
thôi thì
đọng
nhất tề
cóp nhặt
trẩy hội
cân xô
vén
hoi hóp
bầy
tích trữ
đông
tập sự
tuyển tập
lượm lặt
góp nhóp
đống
nhặt nhạnh
qui tụ
đám
quây quần
đám hội
thu vén
lô
mít tinh
vun
tập họp
nhất loạt
đánh trống ghi tên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đánh trống ghi tên là .