TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn đậu nằm nhờ" - Kho Chữ
Ăn đậu nằm nhờ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Nhưăn gửi nằm nhờ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ve
vắt
mồi
sên
ve sầu
mồi
mà
bọ
trùng
đỉa mén
đỉa
mồi
cước
vật chủ
ngoé
rệp
bọ chét
ăn đậu nằm nhờ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn đậu nằm nhờ là .