TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ông tổ" - Kho Chữ
Ông tổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tổ
danh từ
Người đã sáng lập ra, gây dựng ra một nghề gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tổ
tổ sư
tiên sư
cha đẻ
phật tổ
thợ cả
thợ trời
phó
thợ may
tổ sư
soạn giả
thợ hồ
thợ thủ công
thủ mưu
thợ thầy
thợ bạn
thợ xây
mới
viên
đấng
chủ mưu
giáo chủ
đầu nậu
nông gia
tay ngang
nghiệp
thầu khoán
thợ hồ
bầu sô
thương gia
thợ mộc
thợ nề
bo bo
thợ nguội
tác gia
tác giả
kép
tiên nhân
thánh
sự nghiệp
nông dân
nghề
doanh nhân
nghiệp
tư bản
thợ
văn nghệ sĩ
tay
tiểu công nghệ
đồng cốt
thợ thuyền
mại bản
doanh gia
hướng đạo sinh
thương nhân
thầy thợ
tông đồ
ông bầu
cao nhân
ma cô
tổ viên
nông
thợ rèn
nghề nghiệp
bác vật
nghệ sĩ
bồi bút
chủ thể
cung văn
con hát
vĩ nhân
việc
trưởng giả
cổ đông
Ví dụ
"Ông tổ nghề dệt"
danh từ
Người sinh ra, lập ra một dòng họ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tổ
thuỷ tổ
tằng tổ
tiên tổ
tổ tiên
tổ phụ
tiên nhân
họ
bố
từ đường
cha ông
thân sinh
tổ tông
gia tiên
cụ
quê cha đất tổ
tiền thân
cụ kị
gia tộc
gốc
mẹ
ông bà
tông tộc
cụ kỵ
ông cha
ông bà ông vải
dòng họ
ông vải
họ hàng
cổ nhân
ông gia
cha mẹ
hệ
tổ tiên
dòng giống
họ tộc
họ
tộc
gốc gác
song thân
hai thân
gia thế
trực hệ
dòng dõi
cội nguồn
cha anh
con
dòng tộc
con nhà
tông tích
tông phái
xuân huyên
vọng tộc
nội tộc
thân tộc
giống nòi
dòng
xuân đường
hậu duệ
dòng
nòi giống
chủng tộc
gia thế
nghiêm phụ
cố
tông
ông nhạc
tông đường
di duệ
phổ hệ
cơ nghiệp
bác mẹ
con đầu cháu sớm
cháu chắt
Ví dụ
"Ông tổ họ Nguyễn"
ông tổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ông tổ là
ông tổ
.