TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ông nói gà bà nói vịt" - Kho Chữ
Ông nói gà bà nói vịt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
nói trường hợp hai người đối thoại mỗi người nói một đằng, không ăn nhập với nhau, do không hiểu nhau.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nói ngang
tréo giò
toạ đàm
chuyện trò
đối thoại
bàn cãi
ngoại giao
trứng gà trứng vịt
đôi hồi
nói ngang cành bứa
trao đổi
đàm đạo
sai
thư từ
giao tiếp
xung khắc
chệch choạc
chín người mười ý
giao lộ
xã giao
bất đồng
giao lưu
xích mích
hàn huyên
tương giao
chéo
đối thoại
ăn thông
va chạm
giao
giao tuyến
bất hoà
mâu thuẫn
giao cắt
nồi nào vung ấy
song ngữ
râu ông nọ cắm cằm bà kia
cách
tương đối
tương khắc
ông nói gà bà nói vịt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ông nói gà bà nói vịt là .