TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ô rô" - Kho Chữ
Ô rô
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mò
danh từ
Cây nhỏ cùng họ với dâu tằm, mép lá có răng cưa sắc và cứng, cành mọc chằng chịt, thường trồng làm hàng rào.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
duối
mộc
găng
mạy
mò
găng tay
găng tây
cây bụi
nứa
dâu da
mua
ngấy
mắc cỡ
lụi
đùng đình
hèo
mâm xôi
chua me
le
giá
trắc bá
khôi
bọ mắm
cốt khí
dướng
trâm
xấu hổ
mạch môn
lùm
chua me đất
mã tiên thảo
bụi
chút chít
sậy
lau
dâu tằm
gạo
sắn thuyền
bời lời
dó
vòi voi
trám
ô môi
dâu
hẹ
bòng bòng
bấc
cốt khí
cơi
bụi
râm bụt
ngái
hoè
cỏ
xà lách
sặt
rẻ quạt
mức
dâu
núc nác
trúc
cỏ roi ngựa
nứa tép
dâu rượu
bụm
nưa
phi lao
rau lấp
cà na
han
liễu
dái
nụ áo
danh từ
Cây nhỏ, lá cứng, dài, mép lượn sóng có gai nhọn, thường mọc ở các bãi nước lợ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mò
sú
mộc
giá
sậy
sắn thuyền
bấc
mua
bòng bòng
phi lao
cây bụi
núc nác
lau
gạo
bần
thài lài
lụi
le
bụi
lùm
choại
rườm rà
nứa
rau ngổ
vẹt
mạy
bụm
tếch
chà
liễu
hèo
luồng
ô môi
cà na
trắc bá
mắc cỡ
gai
chua me
vòi voi
đùng đình
lách
thuỷ trúc
bụi
đước
cỏ roi ngựa
ngái
trâm
giang
cói
giò
dò
sặt
rau rút
cốt khí
dầu rái
lá
xấu hổ
cây
chò
duối
chẹn
bời lời
mạch môn
găng
keo
ráy
mâm xôi
cỏ năn
rong
tàu
rau muống
song
bộp
ô rô có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ô rô là
ô rô
.