TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "âu tàu" - Kho Chữ
Âu tàu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Công trình chắn ngang trên sông hoặc kênh, có cửa ở hai đầu để nâng hoặc giảm mực nước, giúp cho thuyền qua lại nơi mực nước chênh lệch nhiều.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
âu thuyền
cầu tàu
cảng
cản
ghe cửa
đò ngang
cầu ao
cửa chớp
bến tàu
cổng tán
chắn cạ
cừ
cầu cống
chắn
rào chắn
cống luồn
kênh xáng
âu nổi
xuồng
phà
ghe bản lồng
đò
rào
lưỡi gà
bửng
âu tàu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với âu tàu là .