TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "âm khí" - Kho Chữ
Âm khí
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
khí lạnh lẽo, thường là ở nơi có mồ mả hay có người chết.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giá
hơi
khí gió
gió máy
lam khí
hơi
hơi
gió heo may
gió bấc
tinh khí
giăng gió
khí cốt
điều hoà
băng giá
hơi hướm
sương giá
hơi hướng
sương gió
đá
võ khí
khói sương
lông cặm
hơi
độ ẩm
hơi hám
mây mù
di thể
gió mây
mùi mẽ
phù thế
chất lưu
mày mặt
điều hoà nhiệt độ
thán khí
khí tượng
khí cầu
phong sương
gù
mà chược
máy điều hoà
mả
lửa hương
gió trăng
tuyết sương
mẽ
mây khói
lều chiếu
điều
gas
tuyết
độ ẩm không khí
sương khói
may
khói
nồm
hạn hán
mực
heo may
hương nguyên
mù
lao lý
cận kim
thu phong
câu kẹo
kem ký
mưa bóng mây
chừng đỗi
mái
sương mù
mưa móc
không khí
điếm nhục
chất bốc
bão tuyết
âm khí có nghĩa là gì? Từ đồng âm với âm khí là .