TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "áo cánh tiên" - Kho Chữ
Áo cánh tiên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Áo có hai mảnh lụa mỏng, may ghép hai bên như hai cái cánh, dùng trong một số điệu múa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
áo khách
áo cánh
áo đầm
áo dài
bộ cánh
váy đầm
tà
trang phục
nụ áo
áo tang
áo tứ thân
cấp
áo cánh tiên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với áo cánh tiên là .