TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xúc giác" - Kho Chữ
Xúc giác
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cảm giác về hình thể, trạng thái bên ngoài của sự vật, về nóng lạnh, về đau đớn, v.v. thu nhận được do những kích thích tác động vào một số cơ quan nằm trên mặt da
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xúc tu
thính giác
xác thịt
phản ứng
thể xác
nhục thể
âm vật
thể
phần mềm
lưỡi
tay
cơ quan
thể trạng
thịt
mình
sườn
Ví dụ
"Cơ quan xúc giác"
xúc giác có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xúc giác là .