TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xổi" - Kho Chữ
Xổi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Chỉ tạm trong thời gian ngắn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thấm thoát
ngắn hạn
ngắn
yểu
đoản hậu
tạm quyền
đoản mệnh
ngắn ngủi
ngăn ngắn
giơ
xép
tí xíu
gẫy gọn
tần tiện
tí xíu
đoản
nông choẹt
giẹp
rợi
in ít
sù
tí chút
ngắn ngủn
choèn choèn
chút xíu
hiếm hoi
xìu
mấy
xê xích
ti tiện
trường đoản cú
đoản
choen hoẻn
ngắn
cộc
to sù
mau
vi phân
tẹo
còm nhỏm
con
phơn phớt
lóp
sơ sài
cạn xợt
trẻ
tép
loắt choắt
lử thử
cỏn con
lớt phớt
queo quắt
tun hủn
xíu
ì ọp
chút
khan
hơi
gọn lỏn
lép xẹp
giản lược
tí tị
sờm sỡ
chõm
khem khổ
sưa
suýt soát
đại lược
lấy ngắn nuôi dài
chí ít
tắt
tí ti
ti tỉ
lí tí
Ví dụ
"Vay xổi ít tiền"
"Cà muối xổi"
"Ăn xổi ở thì (tng)"
xổi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xổi là .