TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vị chi" - Kho Chữ
Vị chi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
từ dùng để mở đầu một lời tính gộp tất cả các khoản vừa nói
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rất chi là
chặt
kha khá
tất
tất tần tật
toàn phần
chí cha chí chát
sổ
vun
tinh
chí
chung chung
chu toàn
vô khối
ối
to
trụm
tướng
toàn cục
giầu sang
giầu có
đài
thuỷ chung
đầy
kếch sù
lau cha lau chau
to tát
tất cả
có
tú hụ
giầu
khá
phú quí
có ăn
cộ
từ a đến z
ú ụ
dầy
cập rập
đầy ải
ti tỉ
tiệt
bứ bự
cả
cả
kếch xù
thập toàn
sụ
to con
tú ụ
đông đủ
ê hề
giàu
đặm
vống
giầu mạnh
đại quát
kềnh
lắm
giầu sụ
sít sìn sịt
xù
ắp
hết mức
to tướng
tổ chảng
toàn
bộn
chong chóng
tiền
đến điều
hết ý
bầu bậu
đại thể
Ví dụ
"Ba người, mỗi người năm chục, vị chi là trăm rưỡi"
vị chi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vị chi là .