TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vệt" - Kho Chữ
Vệt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hình dài nổi rõ trên bề mặt một vật, do tác động của một vật khác đi qua
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đường
vạch
đường
tuyến
vỉa
đường mòn
hình
riềm
trung đoạn
lề
cạnh
đường thẳng
đường sinh
bờ
gờ
điểm
đàng
triêng
ven
dải
định tuyến
sườn
dặm
góc cạnh
trắc diện
rệ
dọc
nấc
cạnh
đường trắc địa
đường lối
đường
dặm trường
khoanh
lối
đường chéo
quỹ đạo
mốc
mép
độ
nẻo
mạch
đằng
mặt
mé
xải
đường gấp khúc
bước đường
bề
quãng
quỹ đạo
mí
khoảng cách
đường trường
đàng sá
đường
chiều
bước
dải phân cách
sơn mạch
đường
mấp mé
Ví dụ
"Vệt mực"
"Vệt đèn pha loang loáng"
vệt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vệt là .