TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "võ lâm" - Kho Chữ
Võ lâm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nhóm những người cùng trường phái võ thuật, thường có khu vực hoạt động riêng biệt nơi rừng núi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trường phái
lò
câu lạc bộ
hàn lâm
câu lạc bộ
làng
vũ đoàn
chi phái
xóm
hội
viện hàn lâm
vạn
hùa
vũ trường
ổ nhóm
học phái
võ đài
phường
vũ đài
tao đàn
võ đài
môn phái
xóm liều
lò
thị tộc
võ đài
trường
hiệp hội
giáo hội
ổ
giáo phái
sơn môn
văn giới
băng đảng
đoàn thể
phường
hội đoàn
Ví dụ
"Một cao thủ võ lâm"
võ lâm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với võ lâm là .