TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vu" - Kho Chữ
Vu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bịa ra rằng người khác đã làm điều xấu, việc xấu nào đó nhằm làm hại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vu vạ
vu cáo
bôi nhọ
bôi đen
vu oan
ngậm máu phun người
vu oan giá hoạ
gắp lửa bỏ tay người
kẻ gian
hổ danh
đổ vấy
bêu
lừa
lừa gạt
xấu chàng hổ ai
lừa đảo
gian
du đãng
ăn bẩn
bịa đặt
gán
ăn lận
ác
ăn vụng
chỉ trích
mắc lỡm
đánh lận con đen
gạt
phản
tố cáo
lừa mị
gạt
sai phạm
kẻ
báo cô
mạo nhận
ác nhân
tác quái
lừa lọc
đồ
lừa bịp
manh tâm
tham nhũng
mắc mưu
đơm đặt
gian lận
tham ô
quạ mượn lông công
quy chụp
ăn thật làm giả
hung đồ
vô lại
ăn báo cô
tố
gian tặc
bợm
gian trá
bệnh
tay sai
thành tích bất hảo
hà lạm
dối trá
bóc lột
gian giảo
lấp liếm
lừa dối
buôn gian bán lận
đảo điên
trộm phép
quả lừa
kẻ cắp
hành hung
vụng trộm
hàm oan
Ví dụ
"Bị vu cho là ăn cắp"
"Vu xằng nhận bậy"
vu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vu là .