TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "u hoài" - Kho Chữ
U hoài
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Buồn nhớ âm thầm, dai dẳng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
man mác
hoài cảm
hoài cảm
hoài cổ
thương nhớ
niềm
khúc nhôi
cảm khái
tâm trạng
luyến tiếc
tâm tư
da diết
tư lương
niềm
nôn nao
trữ tình
trộm nhớ thầm yêu
u ẩn
tâm cảnh
tình tự
tương tư
mong nhớ
lắng đọng
tơ lòng
tâm tình
nỗi niềm
nỗi lòng
đậm đà
tâm
hạnh phúc
hoan lạc
lí hương
mơ màng
sâu lắng
đắc chí
hường
tình cảm chủ nghĩa
buồn
mủi lòng
hả
hoài bão
cõi lòng
sâu nặng
khao khát
tâm hồn
hữu tình
thương vay khóc mướn
thương
nghĩa tình
khoái chá
tâm trường
cam tâm
những
tình
tội nghiệp
khát khao
nặng lòng
đem lòng
gợn
yêu thương
vọng
nặng tình
vui
thoả
nội tâm
cảm thương
thổn thức
mến yêu
tình cảm
thương xót
háo
sâu sắc
uất hận
thâm tâm
Ví dụ
"Tâm trạng u hoài"
"Nỗi u hoài"
u hoài có nghĩa là gì? Từ đồng âm với u hoài là .