TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tự cao" - Kho Chữ
Tự cao
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Tự cho mình là hơn người và tỏ ra coi thường người khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tự kiêu
tự phụ
bắc bậc kiêu kỳ
tự đắc
bắc bậc kiêu kì
trịch thượng
vênh
khí khái
vênh vang
hãnh diện
hãnh tiến
khiêm tốn
cả thẹn
mát mặt
cả nể
giỏi
cao đẹp
hiên ngang
cao lêu nghêu
thật thà
cao ráo
tự mãn
thanh cao
khinh khỉnh
bảnh choẹ
khệnh khạng
thật thà
khôn
quan cách
mẽ
thảo
cự phách
hiếu thắng
keo kiệt
cao đạo
cao nhã
đầy đặn
mạnh dạn
đáo để
tềnh toàng
mạnh bạo
thánh
ga lăng
cao kều
khó
văn vẻ
bì sị
đằng thằng
cao nhòng
chĩnh chện
tao nhã
thèn thẹn
róc
hách
hào phóng
e ấp
gian tham
lẫm liệt
cao kiến
hào
tếu
tợn
thánh tướng
hà tiện
hào hiệp
tuấn tú
giỏi
cừ khôi
tử tế
thánh thiện
đài các
dễ coi
rạng rỡ
ngoan
Ví dụ
"Tưởng mình giỏi nên sinh tự cao"
tự cao có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tự cao là .