TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tới bến" - Kho Chữ
Tới bến
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(phương ngữ,khẩu ngữ) (vui chơi, hưởng thụ) tới cùng, tới mức độ cao nhất
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lui tới
tới
tới
tới
bén mảng
cập
tới
chơi
quá bộ
đi
tới
cưỡi
bãi chầu
quá giang
đến
trối già
bưng bê
tiếp
với
cáng
chơi đẹp
về
ù
dốc
chén
đáp
tới lui
được
làm tới
bôn ba
Ví dụ
"Chơi tới bến thì thôi"
"Nhậu một trận tới bến"
tới bến có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tới bến là .