TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tệ tục" - Kho Chữ
Tệ tục
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
tục lệ xấu, cổ hủ, không còn phù hợp với xã hội đương thời
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tục
thói
thô tục
tục tĩu
tật
tục tằn
dung tục
nệ cổ
chứng
lạc hậu
tệ
cổ hủ
tệ
cũ rích
hủ lậu
tồi
bạt thiệp
mòn
cũ mèm
thói tật
tẩm
tã
ô danh
thổ tả
ác
lỗi thời
đồi tệ
tàng
đồi phong bại tục
ác
mất dạy
thô kệch
mít
bất tiện
bất cập
cũ
chứng nào tật ấy
bất hảo
điêu tàn
kệch cỡm
tệ hại
tệ hại
bỉ tiện
nhầu nát
khớ
dơ duốc
tướt bơ
sáo cũ
luộm thuộm
quê một cục
câu nệ
điếm nhục
thối nát
dị
phàm
đần
tồi tàn
cổ giả
dơ bẩn
bẩn
trần tục
đê tiện
kệ nệ
tồi tệ
cùn
xấu
dềnh dàng
thối thây
lẹt đẹt
quê kệch
bừa phứa
đồi truỵ
truỵ lạc
lạt lẽo
Ví dụ
"Tệ tục ăn uống ở chốn đình trung"
tệ tục có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tệ tục là .