TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tập tành" - Kho Chữ
Tập tành
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
tập đi tập lại nhiều lần cho thành thạo (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
diễn tập
chiêu tập
tập họp
tụ tập
qui tập
ráp
họp
tập kết
sinh hoạt
tụ nghĩa
hoi hóp
kéo
sinh hoạt
tề tựu
tập sự
họp hành
quy tập
tụ
túm năm tụm ba
tập hợp
lại
tái hợp
tụ họp
xúm
tụm
triệu tập
tụ hội
túm
đoàn viên
trưng tập
đoàn tụ
hùn
thu
hùn hạp
đoàn
sưu tập
tập hợp
dụm
sum vầy
góp nhóp
góp nhặt
hội tụ
trùng lắp
hội họp
túm tụm
tựu trường
vào
đàn đúm
kết
xít
tập thể hoá
kết
ca
qui tụ
vén
tụ bạ
trẩy hội
tích
châu
tụ hợp
tổ
xâu
kếp
đập
toán
giao hội
hội
nhập
hùa
tập
quây quần
cóp nhặt
tt
dắt díu
Ví dụ
"Tập tành văn nghệ"
"Tập tành công việc đồng áng"
tập tành có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tập tành là .