TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tản mát" - Kho Chữ
Tản mát
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Rải rác mỗi nơi một ít, không tập trung
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tản mác
tản
rải
tản mạn
lạc lõng
vương
phân tán
tẩu tán
toả
vương vãi
vãi
dàn trải
loả toả
tãi
lan toả
khoả
tán xạ
quải
toả
gieo rắc
vãi
rơi vãi
rải thảm
xoà
rắc
vung vãi
toả
loang
tung toé
vảy
giăng
rảy
rưới
trải
giăng giăng
lả tả
lan tràn
gieo rắc
tràn lan
dạt
rỉ rả
nước chạt
rẩy
hoa lan
tủa
ăn
lênh láng
té
lây rây
phả
lắc rắc
vẩy
phết
trôi dạt
lai láng
sạ
phơi phóng
vã
xịt
té
trây
láng
vã
sớt
đổ
tràn
đổ
rộ
vày
hắt
trôi dạt
lã chã
xối xả
phơi
Ví dụ
"Làn khói bay tản mát"
"Anh em tản mát mỗi người một phương"
tản mát có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tản mát là .