TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tại trận" - Kho Chữ
Tại trận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
ở ngay nơi và ngay giữa lúc sự việc đang diễn ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quả tang
bắt
bắt tội
tại ngoại
con tin
mọt gông
bị
vào tù ra tội
phải tội
cáo trạng
khẩu cung
kết tội
tố
công tố
bẫy
phạm
truy tố
định tội
trộm phép
tù
tuyên phạt
trị
oan khuất
tù tội
tù giam
ngoại phạm
trộm
tròng
bắt khoán
bắt tội
quy chụp
kết án
tù
bị can
trị tội
Ví dụ
"Bị bắt tại trận"
tại trận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tại trận là .