TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tín phong" - Kho Chữ
Tín phong
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Gió thổi đều quanh năm về phía xích đạo trên một vùng rộng lớn giữa vĩ tuyến 30O bắc và 30O nam, hướng đông bắc - tây nam ở bắc bán cầu và đông nam - tây bắc ở nam bán cầu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gió mùa
gió mùa đông-bắc
tây
xích đới
đới địa lí
đới địa lý
nam
chí tuyến
đai
bắc bán cầu
phương
đông
hoàng đới
nam cực quyền
tây thiên
tây bán cầu
khí hậu
bắc
hàn đới
đông bán cầu
tà tà
xích đạo
bốn phương tám hướng
chiều
ôn đới
xuôi
bắc cực quyền
hướng
nam bán cầu
vĩ tuyến
bấc
nam cực
tây
bắc cực
tây
tín phong có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tín phong là .