TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tám thơm" - Kho Chữ
Tám thơm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Giống lúa cho thứ gạo hạt nhỏ, thon và dài, màu trắng xanh, cơm có mùi thơm đặc biệt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoa sói
kê
rau thơm
lúa
dạ hương
dạ lí hương
dạ lý hương
mùi
niễng
trân châu lùn
đại mạch
rau thơm
lúa chét
dạ lan hương
sầu riêng
dành dành
mía lau
chua me đất
nấm rơm
thơm
cỏ lồng vực
hạt
dong đao
dong riềng
hương lý
nấm hương
thì là
mạ
vải thiều
hồng quế
húng
đậu xanh
hương bài
mì
cửu lí hương
lúa mì
rạ
dừa xiêm
phấn
củ mì
sả
dảnh
vanilla
ý dĩ
thị
khoai đao
mảnh cộng
khoai từ
bánh tổ
vừng
khoai mì
tám thơm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tám thơm là .