TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tàu vét" - Kho Chữ
Tàu vét
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
chuyến tàu hoả cuối cùng trong ngày, thường dừng lại ở tất cả các ga để đón khách
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xế chiều
chặng
trừ tịch
chiều tối
tàn canh
hậu kì
hạ tuần
phép
đêm trường
bữa tê
ngày đêm
cữ
hôm sớm
đầu hôm
sớm tối
tồi tệ
chửa trâu
tối ngày
khoá
Ví dụ
"Đi chuyến tàu vét"
tàu vét có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tàu vét là .