TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tàu suốt" - Kho Chữ
Tàu suốt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tàu hoả chạy đường dài, không đỗ lại ở các ga xép dọc đường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thần tốc
hoả tốc
cấp tốc
siêu tốc
chóng
dài
dài thườn thượt
dằng dặc
xa chạy cao bay
dài dài
đằng đằng
dài dặc
dài dằng dặc
dài ngoằng
trường
sít sao
tới tấp
trường
tất tưởi
dài ngoằng ngoẵng
tít tắp
tiệt
Ví dụ
"Đi tàu suốt cho nhanh"
tàu suốt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tàu suốt là .