TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Trời biển
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Trời và biển (nói khái quát); thường dùng để ví cái rộng lớn, bao la (thường là cái trừu tượng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
biển cả
đại dương
hải dương
biển
trời đất
trùng khơi
gầm trời
hải hà
trùng dương
mặt biển
thiên địa
bốn bể
khơi
hồ hải
hải ngoại
bốn biển
hải phận
chúa trời
doi
vịnh
hải đảo
đất đai
bãi
bãi tắm
thế giới
sơn thuỷ
quả đất
góc biển chân trời
bãi
thuỷ quyển
bể sâu sóng cả
bến bờ
thế gian
bờ bến
eo đất
non sông
bão
sông ngô bể sở
thuỷ thổ
bồn địa
bờ bụi
hải khẩu
đồng đất
Ví dụ
"Công ơn trời biển"
trời biển có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trời biển là .
Từ đồng nghĩa của "trời biển" - Kho Chữ