TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trung dung" - Kho Chữ
Trung dung
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Không thiên về một bên nào, mà luôn giữ thái độ đứng giữa, không thái quá cũng không bất cập trong quan hệ đối với người, với việc (một chủ trương của nho giáo)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trung lập
ôn hoà
trung
trung liệt
trung kiên
vô tư
cân bằng
hoà bình
mũ ni che tai
điềm nhiên
mặc nhiên
trung thành
trùm chăn
thăng bằng
êm thấm
thong thả
ung dung
điềm đạm
thái bình
thiền tông
an lành
đằm
bình
bằng
khiêm nhường
thản nhiên
bình chân
thuần tuý
tinh
thanh u
thái hoà
tĩnh
ổn
thuần
thăng bình
đều đặn
Ví dụ
"Tư tưởng trung dung"
trung dung có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trung dung là .