TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "triền" - Kho Chữ
Triền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dải đất thoai thoải ở hai bên bờ sông hoặc hai bên sườn núi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dốc thoải
sườn
ven
đèo
bờ
vỉa
lề
sơn cước
cạnh
dải
mấp mé
miền xuôi
biên giới
nằm
rệ
cạnh
ngang
hạ bạn
sơn mạch
đằng
giới tuyến
vùng lõm
riềm
xuôi
giác độ
triêng
đứng
phương
cách núi ngăn sông
rìa
sơn cước
thẳng rẵng
hạ du
đường đất
mí
biên đình
gờ
chân trời góc bể
lề
biên
biên ải
bìa
tuyến
ải
biên thuỳ
nách
cạnh
góc cạnh
đường lối
lồi
hạ lưu
miền ngược
đàng sá
thẳng cẳng
đường biên
đường sá
đàng
lối
lợi
mé
đai
sơn cùng thuỷ tận
trung du
bên
bên
vời
đường
biên cương
ngả
biên
đường
địa hình
vùng
thẳng đứng
Ví dụ
"Đi dọc theo triền đê"
"Triền đồi thoai thoải"
triền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với triền là .