TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trinh tiết" - Kho Chữ
Trinh tiết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(người phụ nữ) còn tân, còn trong trắng khi chưa có chồng, hoặc giữ được trọn lòng chung thuỷ với chồng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trinh
tiết liệt
đồng trinh
tân
thanh tân
trinh nguyên
thanh khiết
thanh liêm
trong trắng
tinh khôi
tiết tháo
tinh khiết
thuần khiết
trong sáng
thuần chất
thuần tuý
thuần khiết
chay tịnh
vẹn tuyền
thanh sạch
trong sạch
son rỗi
tinh
thanh bạch
vô hậu
trong sạch
trọn
thuần chất
toàn
trung liệt
trùng trục
sạch trơn
thuần
Ví dụ
"Giữ tròn trinh tiết"
"Người phụ nữ trinh tiết"
trinh tiết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trinh tiết là .