TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "treo giò" - Kho Chữ
Treo giò
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đình chỉ, không cho cầu thủ tham gia thi đấu, một hình thức kỉ luật, thường dùng trong bóng đá
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đình
đấu loại
dừng
giới sắc
cấm tiệt
dứt
cấm cửa
chừa
bỏ dở
đình bản
bãi
bãi thị
loại
bãi trường
cắt cầu
phong toả
ngắt
cúp
chừa
bỏ cuộc
đóng cửa
đừng
tẩy chay
dẹp tiệm
gián đoạn
thoái thác
chực tiết
tiết dục
tắt ngóm
bỏ
cắt cơn
chối từ
bài xích
loại trừ
nghỉ tay
cắt cúp
cắt
bãi bỏ
cách chức
trừ
dứt điểm
cự tuyệt
nghỉ
đá đít
bế quan toả cảng
tỉa
bài
cách
rút lui
bãi nại
bỏ cuộc
huyền chức
giải nghệ
cách trở
thiến
chấm hết
bác
chối bỏ
đang cai
tắt
bài trừ
xổ
bỏ
bãi triều
từ
bỏ lửng
giãn
thí
tỉa
tuyệt thực
chối
nghỉ việc
từ chối
đây đẩy
Ví dụ
"Cầu thủ bị treo giò hai trận"
treo giò có nghĩa là gì? Từ đồng âm với treo giò là .