TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tre già măng mọc" - Kho Chữ
Tre già măng mọc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví lớp người trước già đi thì có lớp người sau kế tục, thay thế (lớp này kế tiếp lớp khác, không bao giờ hết).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thế hệ
già
truyền kiếp
lứa
lần hồi
tăng
thì
dừ
thuỷ chung
già
tre già măng mọc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tre già măng mọc là .