TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trồi" - Kho Chữ
Trồi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhô lên hoặc nhô ra và nổi hẳn lên trên bề mặt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngoi
nổi
trào
cồn
gợn
rông
nổi
bồng
nổi
sùi
dâng
dào
trào
dềnh
trào dâng
lồi
ứ
phình
phồng
rộ
vã
sủi
trương
xộc
ộc
trôi nổi
sôi
phọt
hộc
bốc
tủa
vót
ồ
đổ
sánh
lềnh phềnh
dội
ứa
thốc
mướt
loang
tuôn
giội
tràn
phụt
lềnh bềnh
vã
sục sôi
dạt dào
đổ xô
vục
xông
ùn ùn
sôi
rơm rớm
rướm
toé
lênh láng
phun
đổ dồn
rỏ
chảy
vãi
vẩy
chìm nghỉm
tứa
sôi sục
đổ
rớt
tươm
bốc hơi
tũm
tràn
bốc hoả
Ví dụ
"Trồi đầu lên trên mặt nước"
"Mầm cây trồi lên"
trồi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trồi là .