TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trẹo" - Kho Chữ
Trẹo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Ở trạng thái bị trật khớp xương
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quẫn
quặt quẹo
tê tái
ê
quẫn trí
cứng
bủn rủn
lằng nhằng
rão
mê tơi
chồn
đờ đẫn
rủn
oằn
điếng
quýnh quáng
tê mê
xốn xang
xốn
se thắt
khật khừ
bủn nhủn
quằn
xâu xé
tái tê
bải hoải
khặc khừ
thốn
tởn
cóng
líu ríu
đờ
giật thót
thương đau
cứng đờ
thảm hại
loạn trí
xót
hẫng
rụng rời
tức
khó ở
giày vò
trân
đau đáu
căng
quằn quại
chồn chân mỏi gối
đứt ruột
đơ
đực
khổ đau
bầm giập
đau thương
nhưng nhức
tê dại
dại
chua xót
rặm
xon xót
đớn đau
tức tưởi
thảm
quẫn bách
bối rối
rút rát
quáng
mê
bứt rứt
bê bết
rối rít
rộn rạo
trằn trọc
đau điếng
Ví dụ
"Trẹo chân"
"Trẹo khớp"
"Ngã trẹo đầu gối"
trẹo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trẹo là .