TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bủn rủn" - Kho Chữ
Bủn rủn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Rã rời gân cốt, như không còn cử động nổi nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bủn nhủn
rủn
rụng rời
chồn
quýnh quáng
nhủn
run như cầy sấy
nần nẫn
rợn
bã
quằn quại
rùng mình
rã rượi
rão
ngại
khiếp đảm
quặt quẹo
e sợ
quýnh
nao núng
khốn
mỏi
bứt rứt
rùng rợn
tởn
cuồng
bải hoải
trẹo
quẫn bách
bấn
đờ
quằn
e
sởn gáy
túng bấn
líu ríu
ghê
dại
lết bết
đơ
chồn chân mỏi gối
tê dại
rạc
thất kinh
tù cẳng
thất đảm
rã rời
đừ
khó ở
khiếp nhược
ê
lần chà lần chần
cáu bẳn
rên rẩm
ủ rũ
sợ
mệt
buồn
yếu đuối
bất lực
bấn
khặc khừ
cuống
nhấp nhổm
oằn
sởn
cùng quẫn
chột
dựng tóc gáy
gai
ngại ngần
ngán
rối ruột
rầu
Ví dụ
"Sợ quá, chân tay bủn rủn"
"Nghe tin dữ, bủn rủn cả người"
bủn rủn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bủn rủn là .