TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trĩu" - Kho Chữ
Trĩu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Bị sa thấp hoặc cong oằn hẳn xuống do sức nặng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trĩu nặng
nặng
quằn
nặng nề
nặng gánh
tay xách nách mang
oằn
trần ai
nặng mặt sa mày
trướng
vất vả
ứ hơi
điêu đứng
nhầu
lóp ngóp
thảm hại
ách
suy nhược
thảm hại
đứng mũi chịu sào
lết bết
cức bì
lầm than
long đong
lao khổ
buồn thỉu buồn thiu
lừ thừ
hi hóp
oi ngột
yếu đuối
ngập đầu
sầu bi
mặt nặng mày nhẹ
thở dốc
ì à ì ạch
ách
mệt nhọc
lép vế
quặt quẹo
tội nghiệp
tai ách
đầy
ngạt ngào
tai vạ
lâm
não nuột
bi thảm
lử khử
mệt
khốn đốn
đa sầu
lam lũ
rầu
túng bấn
lâm li
oải
thảm
lao lung
ỉu
lao tâm khổ tứ
cành
khổ
khốn
thê thảm
đừ
tiêu tao
oi bức
lâm ly
trần ai
quẫn bách
trầy trật
trây ì
bủn nhủn
khó
Ví dụ
"Lúa trĩu bông"
"Cây sai trĩu quả"
"Gánh nặng, trĩu cả vai"
trĩu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trĩu là .