TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lép vế" - Kho Chữ
Lép vế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Chịu lép, chịu bị lấn át, chèn ép vì ở vào thế yếu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
yếu đuối
lầm than
cức bì
bất lực
buộc lòng
cam chịu
điêu đứng
chó chui gầm chạn
suy nhược
ê chề
ứ hơi
hứng chịu
khiếp nhược
gánh chịu
luỵ
ách
quặt quẹo
lì
quằn
chịu đựng
chịu trận
trĩu
khốn đốn
khốn
ngậm
nghẹt thở
thiệt thòi
nặng
nặng nề
hết nổi
lóp ngóp
ép xác
lết bết
khốn quẫn
nột
bê bết
quẫn bách
cùng quẫn
thảm hại
hiu hắt
mít ướt
nhẫn nhục
cá nằm trên thớt
lử
hi hóp
đèo đẽo
oằn
khốn khổ
xơi
khắc khổ
chối
thắt ngặt
bết
khó
lâm
điêu linh
cùng
tù cẳng
ghen
quẫn
trải
lao đao
chán ngắt
thảm hại
mệt nhọc
túng thế
bóp bụng
khốn nạn
long đong
ì à ì ạch
nghiệt ngã
ngặt
nặng gánh
nhục
Ví dụ
"Yếu thế nên đành chịu lép vế"
lép vế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lép vế là .