TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "to nhỏ" - Kho Chữ
To nhỏ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
nói nhỏ với nhau chuyện nọ chuyện kia, vẻ bí mật (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nói nhỏ
bảo nhỏ
hỏi nhỏ
lí nhí
bé
tí xíu
bé hoẻn
thầm thào
khẽ
tin hin
bớt miệng
bé xé ra to
con con
nhí
khẽ khọt
xíu
hin
toen hoẻn
con
tẻo teo
nhẹm
lí nhí
mọn
bé nhỏ
lắt nhắt
le te
thấp cổ bé miệng
be bé
tẩm ngẩm tầm ngầm
tìn tịt
xép
tí xíu
tý
tẹo
tí tị
bé mọn
thỏ thẻ
li ti
tí hon
tí
chí ít
tiểu
con nhỏ
một tí
tí ti
bé con
tí ti
lít nhít
in ít
nhúm
tí chút
tí
lách chách
tí tẹo
choèn choèn
ti tỉ
thu
khiêm tốn
tí tẹo
tum húm
tép
nhè nhẹ
thấp
đẹt
tiểu tiết
bé
tẹp nhẹp
mi-ni
tẹo
ít
xê xích
tí nhau
còm
ngâm ngẩm
Ví dụ
"Rì rầm to nhỏ"
"Con gái to nhỏ với mẹ"
to nhỏ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với to nhỏ là .