TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiền trảm hậu tấu" - Kho Chữ
Tiền trảm hậu tấu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Chém người trước, tâu lên vua sau (một đặc quyền vua ban cho bề tôi thời phong kiến); thường dùng (với phong cách khẩu ngữ) để ví trường hợp tự ý giải quyết, xong rồi mới báo cáo, không xin ý kiến trước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tẩy
tiền trảm hậu tấu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiền trảm hậu tấu là .