TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiền sảnh" - Kho Chữ
Tiền sảnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phòng lớn ở lối vào của một toà nhà lớn, nơi phải đi qua để vào các phòng khác trong toà nhà
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sảnh
đại sảnh
tiền đường
phòng khánh tiết
lễ đường
hội trường
khán phòng
lô
phòng thường trực
cửa ngõ
casino
hành lang
ca-si-nô
bái đường
lễ đài
hành lang
khán đài
giảng đường
sòng
chữ môn
thính phòng
phòng loan
cửa
cửa ô
cửa mạch
chính điện
hành lang
sảnh đường
đại lễ đường
cổng
gác tía lầu son
phòng
cửa ngõ
gian
Ví dụ
"Gian tiền sảnh"
tiền sảnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiền sảnh là .