TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Tinh mơ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Lúc sáng sớm, trời còn mờ mờ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ràng rạng
sang sáng
tang tảng sáng
tờ mờ
tươi sáng
bảnh mắt
trong sáng
sáng bảnh mắt
tranh tối tranh sáng
nhập nhoạng
sáng tỏ
chạng vạng
sáng bạch
rạng rỡ
thanh thiên bạch nhật
nhập nhoà
mờ mịt
tỏ
sáng mắt
sẩm
rựng
xâm xẩm
sâm sẩm
lờ mờ
mập mờ
mờ mịt
sáng choang
sáng nhoáng
sáng
chập choạng
loe
mù mịt
sáng ngời
suông
lung linh
mịt mờ
tối mù
ráng
nắng ráo
mơ màng
nhập nhèm
sáng loáng
mù mờ
tôi tối
lu
mịt mù
sầm
vằng vặc
tăm tối
tranh tối tranh sáng
dở trăng dở đèn
rạng
u ám
đêm tối
tối đất
mịt mùng
tối mày tối mặt
sáng ngời
rỡ
hoe
tối tăm
tối sầm
tối mò
tối trời
mờ
mờ
mờ nhạt
tối mặt tối mũi
tạnh ráo
tù mù
nhấp nhem
mờ
rói
sáng bảnh
Ví dụ
"Sớm tinh mơ"
"Dậy từ tinh mơ"
tinh mơ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tinh mơ là .
Từ đồng nghĩa của "tinh mơ" - Kho Chữ