TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tinh dầu" - Kho Chữ
Tinh dầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chất lỏng có mùi thơm, dễ bay hơi, lấy từ thực vật hay động vật, thường dùng chế nước hoa hoặc làm thuốc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nước hoa
dầu
cà cuống
hương
hương liệu
dầu măng
tinh chất
dầu lửa
dầu hôi
dầu hoả
dầu cao
long diên hương
dầu mỏ
dầu ta
dầu lạc
cất
ê-te
dầu con hổ
thuốc nước
xạ hương
ether
thuốc sắc
cao
dầu gió
ben-den
thuốc chén
dầu tây
rượu chổi
xăng
dầu cốc
dầu chổi
dầu gội
dầu nặng
ma dút
thuốc
paraffin
thuốc
chưng
dầu cá
mật ong
dầu diesel
rượu mùi
dầu
dầu thô
benzene
Ví dụ
"Tinh dầu hoa hồi"
"Chưng cất tinh dầu"
tinh dầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tinh dầu là .