TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiên sư cha" - Kho Chữ
Tiên sư cha
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(thông tục) nhưtiên sư(ng2; nhưng ý nhấn mạnh hơn)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
u
giai
tưng
tí teo
già dái non hột
vầy
già đòn non nhẽ
bu
thọ giáo
xầu
tưng tưng
tháp
tí ta tí toét
tr
tòn teng
ti
trụt
trụt
truy lãnh
gõ
thuỵ
xìa
tđd
gio
tùng chinh
thọ giới
thối chí
vi ba
xa xẩn
thì thà thì thụt
từng
thánh tha thánh thót
trảy
Ví dụ
"Tiên sư cha chúng nó!"
tiên sư cha có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiên sư cha là .