TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thực trạng" - Kho Chữ
Thực trạng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tình trạng (thường là không tốt) đúng với sự thật, có khác với những gì nhìn thấy bên ngoài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hiện tình
sự thể
sự tình
tình hình
cảnh huống
tình
sự thế
trường hợp
tình huống
binh tình
tình thế
trường hợp
cơ sự
kỳ thực
thực tình
điều kiện
nếp tẻ
ca
sự thật
sự đời
thực ra
tình thế
quả tình
thực tình mà nói
hoạ
trạng ngữ
đúng ra
đúng ra
thật ra
sự
hiện
xác như vờ
đằng thằng
ra
sự việc
thật
đang
tuy
hãy
có bề nào
trong
biến
điều kiện
hầu như
gia đình trị
thật
thế
khả năng
quả thật
ở
phen
chuyến
tồn tại
trạng từ
mặc dù
có
sự vụ
chừng
tạm
vẫn
đáng lý
giá
vụ việc
điệu này
điều kiện
quả thực
chuyện
điều kiện cần
trước
còn
đáng lí
dù
điều kiện đủ
kể
Ví dụ
"Thực trạng suy thoái của nền kinh tế"
thực trạng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thực trạng là .