TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thủ tiết" - Kho Chữ
Thủ tiết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
(người đàn bà goá) giữ tiết hạnh với người chồng đã chết, không tái giá, theo quan niệm đạo đức phong kiến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiết hạnh
tam tòng
chữ tòng
tiết nghĩa
lễ nghĩa
tuẫn táng
sát
tục lệ
gia đạo
hiếu
gia pháp
nâng khăn sửa túi
sống tết chết giỗ
đạo
hộ mệnh
mỹ tục
trinh
thói
lề thói
mĩ tục
tục huyền
hiếu hỉ
ma chay
đồng trinh
hiếu hỷ
tập tục
gia phong
luân thường
nghi tiết
thi lễ
thân nghênh
Ví dụ
"Thủ tiết thờ chồng, nuôi con"
thủ tiết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thủ tiết là .