TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thọt" - Kho Chữ
Thọt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ù
tính từ
Có một chân teo lại và ngắn hơn chân kia do bị tật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thưỡn thẹo
lèo khoèo
choắt
còi
cằn
teo tóp
cằn cọc
xọp
thun lủn
èo uột
thâm thấp
đẹt
khô đét
lép
đẹn
hụt
còm nhỏm
tè
xược
kheo khư
lùn
ốm yếu
ốm o
tun hủn
đét
đuối
lách chách
óp
lóp
ốm nhom
tong teo
què quặt
ốm
chút chít
cụt
lẻo khoẻo
choắt cheo
ốm nhách
khẳng kheo
tóp
thon
xương xương
mảnh
tẻo teo
xìu
mảnh khảnh
lùn
him híp
beo
chõm
mát
ẻo lả
khẳng khiu
loắt choắt
ti hí
tọp
gầy đét
chụt chịt
dong dỏng
thư sinh
yếu ớt
tha thướt
mảnh dẻ
thấp
đoản
ngắn tun hủn
hèn yếu
chậm tiến
sài đẹn
còm cõi
nheo nhóc
thuôn thả
òi ọp
hèn
Ví dụ
"Thọt chân"
phụ từ
(chạy) thẳng một mạch vào bên trong
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ù
tuốt
một hơi
tù tì
lập tức
trực
một lèo
liền
thoạt
tức khắc
tức thì
thông thốc
phắt
ngay lập tức
tắp
thoạt
ngay
phăng
tức thì
tắp lự
ngay tức khắc
tức tốc
quách
liền tay
phụt
ùa
ngay tức thì
luôn
xảy
liền
vo
chằm chặp
miết
liền tù tì
sốt sột
quàng
ngay tắp lự
tận tay
mèm
thinh không
luôn
thộc
lẽo đẽo
thốt
thốt nhiên
vụt một cái
tống táng
đột nhiên
hút
xon xón
riệt
ắt là
ác
luôn thể
liền tay
rồi
liền liền
chỉn
vào
dưng
chợt
sực
bèn
lần lần
áp chót
nóng
xém
một mực
suýt nữa
thình lình
chẳng mấy chốc
ni
hẵng
tức thời
Ví dụ
"Con chuột chạy thọt vào hang"
thọt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thọt là
thọt
.