TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thận" - Kho Chữ
Thận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ phận cơ thể động vật, hình hạt đậu, màu nâu đỏ, nằm ở hai bên cột sống, có chức năng lọc nước tiểu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bầu dục
sỏi
cật
niệu quản
bàng quang
tử cung
bọng đái
cơ quan
tuyến
lá lách
phân
thượng thận
khí quan
tuyến thượng thận
dương vật
dạ con
bong bóng
nội tạng
lục phủ
không bào
cơ thể
u nang
u xơ
gan
bộ máy
cứt
tâm thất
buồng
nang
niệu đạo
chức năng
lòng
tuỷ sống
cật
dạ múi khế
túi mật
bụng
xương chậu
lưng
đít
vú em
vòi
vét xi
mình
giải phẫu
lỗ đít
Ví dụ
"Bị sỏi thận"
thận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thận là .